Thông tin chung về lịch âm hôm nay 6/1/2026
Dương lịch là: Ngày 6 tháng 1 năm 2026 (thứ Ba).
Âm lịch là: Ngày 18 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo.
Là ngày tốt vừa (tiểu cát), là ngày địa chi sinh xuất thiên can. Trong ngày này con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại, khả năng thành công cao, nên có thể tiến hành mọi việc.
Tiết Khí: Tiểu Hàn.
Ngày 6/1/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 6/1/2026 rơi vào ngày Thiên Lao Hắc Đạo đánh giá là ngày Xấu.
Việc nên và không nên làm ngày 6/1/2026
Việc nên làm:
Xây dựng, sửa chữa nhà,cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xuất hành đi xa, an táng, mai táng, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 6/1/2026
Sao tốt:
- Minh tinh: Tốt cho mọi việc.
- Thánh tâm: Tốt cho mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng bái tế tự.
- Tam hợp: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
- Đại hao: Xấu cho mọi công việc.
- Thiên lao hắc đạo: Kỵ mọi việc đại sự.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 6/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Dậu. Tam hợp: Tý, Thân.
- Tuổi xung: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn.
Xuất hành hôm nay 6/1/2026
Ngày xuất hành:
Thiên đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Tây Bắc.
- Tài Thần: Tây Nam.
- Hạc thần: Tây.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp .
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








