Thông tin chung về lịch âm hôm nay 23/2/2026
Dương lịch là: Ngày 23 tháng 2 năm 2026 (thứ Hai).
Âm lịch là: Ngày 7 tháng 1 năm Ất Tỵ (2026) - Tức ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.
Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo.
Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau, không có lợi cho việc lớn.
Tiết Khí: Vũ Thủy.
Ảnh minh họa. (Nguồn ảnh: Internet)
Ngày 23/2/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 23/2/2026 rơi vào ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo đánh giá là ngày Tốt.
Việc nên và không nên làm ngày 23/2/2026
Việc nên làm:
Kiện tụng, tranh chấp.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, an táng, mai tang, tế lễ, chữa bệnh, chuyển về nhà mới.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 23/2/2026
Sao tốt:
- Thiên phú: Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, việc xây dựng nhà cửa và an táng.
- Thiên xá: Tốt cho tế tự, giải oan.
- Thiên tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
- Lộc khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
- Kim quỹ: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu:
- Thổ ôn: Kỵ việc xây dựng, đào ao, đào giếng, tế tự.
- Thiên tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Cửu không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
- Quả tú: Xấu với việc cưới hỏi.
- Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.
- Tam tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng.
- Không phòng: Kỵ việc cưới hỏi.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 23/2/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Dậu. Tam hợp: Tý, Thân.
- Tuổi xung: Canh Tuất, Bính Tuất.
Xuất hành hôm nay 23/2/2026
Ngày xuất hành:
Đường Phong: Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Đông Nam.
- Tài Thần: Bắc.
- Hạc thần: Nam.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








