Thông tin chung về lịch âm hôm nay 21/2/2026
Dương lịch là: Ngày 21 tháng 2 năm 2026 (Thứ Bảy).
Âm lịch là: Ngày 5 tháng 1 năm Bính Ngọ (2026) - Tức ngày Bính Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.
Nhằm ngày: Thiên Hình Hắc Đạo.
Là ngày tốt vừa (tiểu cát), là ngày địa chi sinh xuất thiên can. Trong ngày này con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại, khả năng thành công cao, nên có thể tiến hành mọi việc.
Tiết Khí: Vũ Thủy.
Ngày 21/2/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 21/2/2026 rơi vào ngày Thiên Hình Hắc Đạo đánh giá là ngày Xấu.
Việc nên và không nên làm ngày 21/2/2026
Việc nên làm:
Đổ trần, lợp mái nhà, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp.
Việc không nên làm:
Động thổ, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, an táng, mai táng, chuyển về nhà mới.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 21/2/2026
Sao tốt:
- Nguyệt đức: Tốt cho mọi việc.
- Thiên xá: Tốt cho tế tự, giải oan.
- Nguyệt ân: Tốt cho mọi việc.
- Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.
- Yếu yên: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân, cưới xin.
- Phúc hậu: Tốt cho việc khai trương, cầu tài lộc.
Sao xấu:
- Thổ phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ.
- Lục bất thành: Xấu đối với việc xây dựng.
- Vãng vong: Kỵ việc xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.
- Lôi công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.
- Thiên hình: Xấu cho mọi việc.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 21/2/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Hợi. Tam hợp: Ngọ, Tuất.
- Tuổi xung: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Xuất hành hôm nay 21/2/2026
Ngày xuất hành:
Đạo Tặc: Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Tây Nam.
- Tài Thần: Đông.
- Hạc thần: Đông Nam.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








