Thông tin chung về lịch âm hôm nay 4/1/2026
Dương lịch là: Ngày 4 tháng 1 năm 2026 (Chủ nhật).
Âm lịch là: Ngày 16 tháng 11 năm 2025 (Ất Tỵ) - Tức ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo.
Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.
Tiết Khí: Đông Chí.
Ngày 4/1/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 4/1/2026 rơi vào ngày Bạch Hổ Hắc Đạo đánh giá là ngày Xấu.
Việc nên và không nên làm ngày 4/1/2026
Việc nên làm:
An táng, mai tang, kiện tụng, tranh chấp.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, tế lễ, chữa bệnh, chuyển về nhà mới.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 4/1/2026
Sao tốt:
- Thiên phú: Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, việc xây dựng nhà cửa và an táng.
- Thiên mã: Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
- Lộc khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
- Phúc sinh: Tốt cho mọi việc.
- Dịch mã: Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành.
Sao xấu:
- Thổ ôn: Kỵ việc xây dựng, đào ao, đào giếng, tế tự.
- Hoang vu: Xấu cho mọi công việc.
- Hoàng sa: Xấu đối với việc xuất hành.
- Bạch hổ hắc đạo: Kỵ việc mai táng.
- Quả tú: Xấu với việc cưới hỏi.
- Sát chủ: Xấu cho mọi công việc.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 4/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Hợi. Tam hợp: Ngọ, Tuất.
- Tuổi xung: Canh Thân, Giáp Thân.
Xuất hành hôm nay 4/1/2026
Ngày xuất hành:
Thiên thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi công việc đều thuận lợi.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Đông Nam.
- Tài Thần: Tây Bắc.
- Hạc thần: Tây.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
10.- Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








