Thông tin chung về lịch âm hôm nay 5/1/2026
Dương lịch là: Ngày 5 tháng 1 năm 2026 (thứ Hai).
Âm lịch là: Ngày 17 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo.
Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.
Tiết Khí: Tiểu Hàn.
Ngày 5/1/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 5/1/2026 rơi vào ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo đánh giá là ngày Tốt.
Việc nên và không nên làm ngày 5/1/2026
Việc nên làm:
An táng, mai táng, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, chuyển về nhà mới.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 5/1/2026
Sao tốt:
- Thiên thành: Tốt cho mọi việc.
- Tuế hợp: Tốt cho mọi việc.
- Hoạt điệu: Tốt cho mọi việc.
- Dân nhật: Tốt cho mọi việc.
- Ngọc đường hoàng đạo: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
- Thiên cương: Xấu cho mọi công việc.
- Thiên lại: Xấu cho mọi công việc.
- Tiểu hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
- Thụ tử: Xấu cho mọi công việc.
- Địa tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Lục bất thành: Xấu đối với việc xây dựng.
- Nguyệt hình: Xấu cho mọi công việc.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 5/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Tuất. Tam hợp: Mùi, Hợi.
- Tuổi xung: Tân Dậu, Ất Dậu.
Xuất hành hôm nay 5/1/2026
Ngày xuất hành:
Thiên đạo: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Đông Bắc.
- Tài Thần: Nam.
- Hạc thần: Tây.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








