Thông tin chung về lịch âm hôm nay 14/1/2026
Dương lịch là: Ngày 14 tháng 1 năm 2026 (Thứ Tư).
Âm lịch là: Ngày 26 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo.
Là ngày có Thiên Can khắc với Địa Chi nên rất xấu. Nếu tiến hành công việc sẽ có nhiều trở ngại, mọi việc tốn công sức, khó thành. Vì vậy, nên tránh làm những việc lớn.
Tiết Khí: Tiểu Hàn.
Ngày 14/1/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 14/1/2026 rơi vào ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo đánh giá là ngày Tốt.
Việc nên và không nên làm ngày 14/1/2026
Việc nên làm:
Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, kiện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, xuất hành đi xa, an táng, mai táng, tế lễ, chữa bệnh.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 14/1/2026
Sao tốt:
- Thiên tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
- Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.
- Kính tâm: Tốt đối với việc tang lễ.
- Quan nhật: Tốt cho mọi việc.
- Kim quỹ: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu:
- Thổ phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ.
- Thiên ôn: Kỵ việc xây dựng.
- Nguyệt yếm đại hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, cưới hỏi.
- Nguyệt kiến chuyển sát: Kỵ việc động thổ.
- Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 14/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Sửu. Tam hợp: Thìn, Thân.
- Tuổi xung: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
Xuất hành hôm nay 14/1/2026
Ngày xuất hành:
Thiên môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Đông Nam.
- Tài Thần: Nam.
- Hạc thần: Tây Bắc.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








