Thông tin chung về lịch âm hôm nay 11/1/2026
Dương lịch là: Ngày 11 tháng 1 năm 2026 (Chủ nhật).
Âm lịch là: Ngày 23 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Minh Đường Hoàng Đạo.
Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.
Tiết Khí: Tiểu Hàn.
Ngày 11/1/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 11/1/2026 rơi vào ngày Minh Đường Hoàng Đạo đánh giá là ngày Tốt.
Việc nên và không nên làm ngày 11/1/2026
Việc nên làm:
Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, kiện tụng, tranh chấp.
Việc không nên làm:
Động thổ, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, an táng, mai tang.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 11/1/2026
Sao tốt:
- Nguyệt tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
- U vi tinh: Tốt cho mọi việc.
- Mẫu thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
- Minh đường: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
- Tiểu hồng sa: Xấu cho mọi công việc.
- Địa phá: Kỵ việc xây dựng.
- Thần cách: Kỵ cúng bái tế tự.
- Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu cho mọi công việc.
- Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc.
- Cẩu giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc.
- Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo.
- Không phòng: Kỵ việc cưới hỏi.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 11/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Thìn. Tam hợp: Sửu, Tỵ.
- Tuổi xung: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
Xuất hành hôm nay 11/1/2026
Ngày xuất hành:
Thiên hầu: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Tây Bắc.
- Tài Thần: Đông Nam.
- Hạc thần: Tây Bắc.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








