Thông tin chung về lịch âm hôm nay 8/1/2026
Dương lịch là: Ngày 8 tháng 1 năm 2026 (thứ Năm).
Âm lịch là: Ngày 20 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo.
Là ngày có Thiên Can khắc với Địa Chi nên rất xấu. Nếu tiến hành công việc sẽ có nhiều trở ngại, mọi việc tốn công sức, khó thành. Vì vậy, nên tránh làm những việc lớn.
Tiết Khí: Tiểu Hàn.
Ngày 8/1/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 8/1/2026 rơi vào ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo đánh giá là ngày Tốt.
Việc nên và không nên làm ngày 8/1/2026
Việc nên làm:
Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, kiện tụng, tranh chấp.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, xuất hành đi xa, an táng, mai táng, tế lễ, chữa bệnh, chuyển về nhà mới.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 8/1/2026
Sao tốt:
- Nguyệt đức: Tốt cho mọi việc.
- Thiên quý: Tốt cho mọi việc.
- Thiên quan: Tốt cho mọi việc.
- Giải thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan.
- Tục thế: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân, cưới hỏi.
- Tư mệnh hoàng đạo: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
- Thiên ngục: Xấu cho mọi công việc.
- Thiên hoả: Xấu cho việc lợp nhà.
- Nguyệt phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa.
- Hoang vu: Xấu cho mọi công việc.
- Thiên tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Hoả tai: Xấu đối với việc làm nhà, lợp nhà.
- Phi ma sát: Kiêng kỵ cưới hỏi, chuyển về nhà mới.
- Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 8/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Mùi. Tam hợp: Dần, Tuất.
- Tuổi xung: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn.
Xuất hành hôm nay 8/1/2026
Ngày xuất hành:
Thiên Tài: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi công việc đều thuận.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Nam.
- Tài Thần: Tây.
- Hạc thần: Tây Bắc.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








