Thông tin chung về lịch âm hôm nay 9/1/2026
Dương lịch là: Ngày 9 tháng 1 năm 2026 (thứ Sáu).
Âm lịch là: Ngày 21 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Câu Trận Hắc Đạo.
Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.
Tiết Khí: Tiểu Hàn.
Ngày 9/1/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 9/1/2026 rơi vào ngày Câu Trận Hắc Đạo đánh giá là ngày Xấu.
Việc nên và không nên làm ngày 9/1/2026
Việc nên làm:
Tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, an táng, mai táng, chuyển về nhà mới.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 9/1/2026
Sao tốt:
- Thiên quý: Tốt cho mọi việc.
- Cát khánh: Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt giải: Tốt cho mọi việc.
- Yếu yên: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân cưới xin.
Sao xấu:
- Nguyệt hoả: Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.
- Nguyệt hư: Xấu nếu làm việc cưới hỏi, mở cửa hoặc mở hàng.
- Ngũ quỹ: Kỵ việc xuất hành.
- Trùng tang: Kiêng kỵ cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà.
- Trùng phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng.
- Câu trận hắc đạo: Kỵ việc mai táng.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 9/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Ngọ. Tam hợp: Mão, Hợi.
- Tuổi xung: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
Xuất hành hôm nay 9/1/2026
Ngày xuất hành:
Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi công việc đều thuận lợi.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Đông Nam.
- Tài Thần: Tây.
- Hạc thần: Tây Bắc.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








