Thông tin chung về lịch âm hôm nay 12/1/2026
Dương lịch là: Ngày 12 tháng 1 năm 2026 (thứ Hai).
Âm lịch là: Ngày 24 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Thiên Hình Hắc Đạo.
Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.
Tiết Khí: Tiểu Hàn.
Ngày 12/1/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 12/1/2026 rơi vào ngày Thiên Hình Hắc Đạo đánh giá là ngày Xấu.
Việc nên và không nên làm ngày 12/1/2026
Việc nên làm:
Đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, kiện tụng, tranh chấp.
Việc không nên làm:
Động thổ, cưới hỏi, xuất hành đi xa, an táng, mai táng, tế lễ, chữa bệnh, chuyển về nhà mới.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 12/1/2026
Sao tốt:
- Sinh khí: Tốt cho mọi việc, nhất là việc làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây.
- Thiên phúc: Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
- Đại hồng sa: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
- Hoang vu: Xấu cho mọi công việc.
- Vãng vong: Kỵ việc xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.
- Tứ thời cô quả: Kỵ việc cưới hỏi.
- Quỷ khốc: Xấu với việc tế tự, mai táng.
- Thiên hình: Xấu cho mọi việc.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 12/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Mão. Tam hợp: Dần, Ngọ.
- Tuổi xung: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý.
Xuất hành hôm nay 12/1/2026
Ngày xuất hành:
Thiên Thương: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Tây Nam.
- Tài Thần: Đông.
- Hạc thần: Tây Bắc.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








