Thông tin chung về lịch âm hôm nay 10/1/2026
Dương lịch là: Ngày 10 tháng 1 năm 2026 (thứ Bảy).
Âm lịch là: Ngày 22 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Thanh Long Hoàng Đạo.
Là ngày có Địa Chi khắc với Thiên Can nên khá xấu. Không nên triển khai các việc lớn vì sẽ tốn nhiều công sức. Các việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.
Tiết Khí: Tiểu Hàn.
Ngày 10/1/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 10/1/2026 rơi vào ngày Thanh Long Hoàng Đạo đánh giá là ngày Tốt.
Việc nên và không nên làm ngày 10/1/2026
Việc nên làm:
Đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.
Việc không nên làm:
Động thổ, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, an táng, mai tang.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 10/1/2026
Sao tốt:
- Thiên đức hợp: Tốt cho mọi việc.
- Thiên hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi.
- Nguyệt ân: Tốt cho mọi việc.
- Tam hợp: Tốt cho mọi việc.
- Mẫu thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
- Đại hồng sa: Tốt cho mọi việc.
- Hoàng ân: Tốt cho mọi việc.
- Thanh long hoàng đạo: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
- Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
- Cô Thần: Xấu với việc cưới hỏi.
- Thổ Cẩm: Kỵ việc xây dựng, an táng.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 10/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Tỵ. Tam hợp: Tí, Thìn.
- Tuổi xung: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý.
Xuất hành hôm nay 10/1/2026
Ngày xuất hành:
Thiên Dương: Xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Đông Bắc.
- Tài Thần: Đông Nam.
- Hạc thần: Tây Bắc.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








