Thông tin chung về lịch âm hôm nay 19/1/2026
Dương lịch là: Ngày 19 tháng 1 năm 2026 (thứ Hai).
Âm lịch là: Ngày 1 tháng 12 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo.
Là ngày có Thiên Can khắc với Địa Chi nên rất xấu. Nếu tiến hành công việc sẽ có nhiều trở ngại, mọi việc tốn công sức, khó thành. Vì vậy, nên tránh làm những việc lớn.
Tiết Khí: Tiểu Hàn.
Ngày 19/1/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 19/1/2026 rơi vào ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo đánh giá là ngày Tốt.
Việc nên và không nên làm ngày 19/1/2026
Việc nên làm:
An táng, mai táng.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, cưới hỏi, xuất hành đi xa, xây dựng, sửa chữa nhà, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 19/1/2026
Sao tốt:
- Thiên quý: Tốt cho mọi việc.
- Thiên thành: Tốt cho mọi việc.
- Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.
- Tam hợp: Tốt cho mọi việc.
- Ngọc đường: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
- Đại hao: Xấu cho mọi công việc.
- Cửu không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
- Tội chỉ: Xấu với việc tế tự, kiện cáo.
- Ly sàng: Kỵ việc cưới hỏi.
- Âm thác: Xấu cho mọi công việc.
- Dương thác: Xấu cho mọi công việc.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 19/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Thân. Tam hợp: Sửu, Dậu.
- Tuổi xung: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão.
Xuất hành hôm nay 19/1/2026
Ngày xuất hành:
Chu tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Đông Nam.
- Tài Thần: Tây.
- Hạc thần: Tại Thiên.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








