Thông tin chung về lịch âm hôm nay 20/1/2026
Dương lịch là: Ngày 20 tháng 1 năm 2026 (thứ Ba).
Âm lịch là: Ngày 2 tháng 12 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Thiên Lao Hắc Đạo.
Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên rất tốt (đại cát), thiên khí và địa chi sinh nhập, con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại.
Tiết Khí: Đại Hàn.
Ngày 20/1/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 20/1/2026 rơi vào ngày Thiên Lao Hắc Đạo đánh giá là ngày Xấu.
Việc nên và không nên làm ngày 20/1/2026
Việc nên làm:
Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, an táng, mai tang, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, chuyển về nhà mới.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 20/1/2026
Sao tốt:
- Thiên xá: Tốt cho tế tự, giải oan.
- Nguyệt không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
- Minh tinh: Tốt cho mọi việc.
- Kính tâm: Tốt đối với việc tang lễ.
- Giải thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng.
Sao xấu:
- Hoang vu: Xấu cho mọi công việc.
- Nguyệt hoả: Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp.
- Độc hỏa: Xấu cho mọi công việc.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 20/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Mùi. Tam hợp: Dần, Tuất.
- Tuổi xung: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần.
Xuất hành hôm nay 20/1/2026
Ngày xuất hành:
Bạch hổ đầu: Xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Đông Bắc.
- Tài Thần: Đông Nam.
- Hạc thần: Tại Thiên.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








