Thông tin chung về lịch âm hôm nay 15/1/2026
Dương lịch là: Ngày 15 tháng 1 năm 2026 (thứ Năm).
Âm lịch là: Ngày 27 tháng 11 năm Ất Tỵ (2025) – Tức ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo.
Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau, không có lợi cho việc lớn.
Tiết Khí: Tiểu Hàn.
Ngày 15/1/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 15/1/2026 rơi vào ngày Bảo Quang Hoàng Đạo đánh giá là ngày Tốt.
Việc nên và không nên làm ngày 15/1/2026
Việc nên làm:
Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, an táng, mai táng.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 15/1/2026
Sao tốt:
- Địa tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
- Âm đức: Tốt cho mọi việc.
- Phổ hộ: Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Lục hợp: Tốt cho mọi việc.
- Kim đường: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
- Nhân cách: Xấu đối với việc cưới hỏi, khởi tạo.
- Huyền vũ: Kỵ việc mai táng.
- Tam tang: Kỵ việc khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 15/1/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Tý. Tam hợp: Tỵ, Dậu.
- Tuổi xung: Đinh Mùi, Ất Mùi.
Xuất hành hôm nay 15/1/2026
Ngày xuất hành:
Thiên đường: Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Đông Bắc.
- Tài Thần: Nam.
- Hạc thần: Bắc.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp .
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








