Thông tin chung về lịch âm hôm nay 7/2/2026
Dương lịch là: Ngày 7 tháng 2 năm 2026 (thứ Bảy).
Âm lịch là: Ngày 20 tháng 12 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Thiên Hình Hắc Đạo.
Là ngày có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực, dẫn đến bất hòa, đẩy nhau, không có lợi cho việc lớn.
Tiết Khí: Đại Hàn.
Ngày 7/2/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 7/2/2026 rơi vào ngày Thiên Hình Hắc Đạo đánh giá là ngày Xấu.
Việc nên và không nên làm ngày 7/2/2026
Việc nên làm:
Cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, an táng, mai táng, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, xuất hành đi xa.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 7/2/2026
Sao tốt:
- Thiên quý: Tốt cho mọi việc.
- Thiên xá: Tốt cho tế tự, giải oan.
- Cát khánh: Tốt cho mọi việc.
- Tục thế: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân cưới xin.
- Lục hợp: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu:
- Thiên lại: Xấu cho mọi công việc.
- Hoả tai: Xấu đối với việc làm nhà, lợp nhà.
- Hoàng sa: Xấu đối với việc xuất hành.
- Nguyệt kiến chuyển sát: Kỵ việc động thổ.
- Thiên địa chuyển sát: Kỵ việc động thổ.
- Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.
- Thiên hình: Xấu cho mọi việc.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 7/2/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Sửu. Tam hợp: Thìn, Thân.
- Tuổi xung: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn.
Xuất hành hôm nay 7/2/2026
Ngày xuất hành:
Bạch hổ túc: Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Nam.
- Tài Thần: Tây.
- Hạc thần: Đông Bắc.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








