Thông tin chung về lịch âm hôm nay 4/2/2026
Dương lịch là: Ngày 4 tháng 2 năm 2026 (thứ Tư).
Âm lịch là: Ngày 17 tháng 12 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Câu Trận Hắc Đạo.
Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên rất tốt (đại cát), thiên khí và địa chi sinh nhập, con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại.
Tiết Khí: Đại Hàn.
Ngày 4/2/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 4/2/2026 rơi vào ngày Câu Trận Hắc Đạo đánh giá là ngày Xấu.
Việc nên và không nên làm ngày 4/2/2026
Việc nên làm:
Xuất hành đi xa, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, an táng, mai táng, chuyển về nhà mới.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 4/2/2026
Sao tốt:
- Thiên hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.
- Tam hợp: Tốt cho mọi việc.
- Mẫu thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
Sao xấu:
- Thiên ngục: Xấu cho mọi công việc.
- Thiên hoả: Xấu cho việc lợp nhà.
- Thụ tử: Xấu cho mọi công việc.
- Trùng tang: Kiêng kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.
- Trùng phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng.
- Câu trận: Kỵ việc mai táng.
- Cô thần: Xấu với việc cưới hỏi.
- Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 4/2/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Thìn. Tam hợp: Sửu, Tỵ.
- Tuổi xung: Tân Mão, Ất Mão.
Xuất hành hôm nay 4/2/2026
Ngày xuất hành:
Chu tước: Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Đông Nam.
- Tài Thần: Bắc.
- Hạc thần: Tại Thiên.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








