Thông tin chung về lịch âm hôm nay 11/2/2026
Dương lịch là: Ngày 11 tháng 2 năm 2026 (thứ Tư).
Âm lịch là: Ngày 24 tháng 12 năm Ất Tỵ (2025) - Tức ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ.
Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo.
Là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên rất tốt (đại cát), thiên khí và địa chi sinh nhập, con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại.
Tiết Khí: Lập Xuân.
Ngày 11/2/2026 dương lịch có tốt không?
Ngày 11/2/2026 rơi vào ngày Bạch Hổ Hắc Đạo đánh giá là ngày Xấu.
Việc nên và không nên làm ngày 11/2/2026
Việc nên làm:
An táng, mai táng, tế lễ, chữa bệnh, kiện tụng, tranh chấp, chuyển về nhà mới.
Việc không nên làm:
Động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, xây dựng, sửa chữa nhà, cưới hỏi, khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu, xuất hành đi xa.
Sao tốt - Sao xấu hôm nay 11/2/2026
Sao tốt:
- Thiên mã: Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
Sao xấu:
- Tiểu hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
- Nguyệt hư: Xấu nếu làm việc cưới hỏi, mở cửa hoặc mở hàng.
- Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu cho mọi công việc.
- Hà khôi: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc.
- Bạch hổ: Kỵ việc mai táng.
- Sát chủ: Xấu cho mọi công việc.
Tuổi hợp và xung khắc với ngày 11/2/2026
- Tuổi hợp: Lục hợp: Dậu. Tam hợp: Tý, Thân.
- Tuổi xung: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Nhâm Tý.
Xuất hành hôm nay 11/2/2026
Ngày xuất hành:
Thanh long túc: Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.
Hướng xuất hành:
- Hỷ thần: Tây Nam.
- Tài Thần: Đông.
- Hạc thần: Đông.
Giờ xuất hành:
1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
(*) Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm!








